كلمات دليلية

مشاري_بن_عبد_العزيز_آل_سعود Mishari bin Saud bin Abdul Aziz Al Saud

Mishari bin Saud (sinh năm 1954) là một sĩ quan quân đội ả Rập Saudi đã nghỉ hưu, thống đốc tỉnh Al...

اقرا المزيد
images Thamir bin Abdulaziz Al Saud

Herceg Erzsébet bin Abdul Aziz Al Saud született a kastélyban (1938-1958), Riyadh hetedik King Abdul Aziz fiai férfi felesége Ulviczki Bint Ágica...

اقرا المزيد
Hazlool_ibn_Abdel_Aziz hathloul bin Abdul Aziz bin Abdul Rahman Al Saud

Hoàng tử hathloul bin Abdul Aziz bin Abdul Rahman Al Saud (1941-c. ngày 29 tháng 12 năm 2011), là con trai thứ...

اقرا المزيد
فواز_بن_عبد_العزيز Fawwaz bin Abdul Aziz Al Saud

Hoàng tử Fawwaz bin Abdul Aziz Al Saud (1934-July 22, 2008), cựu thống đốc của Makkah. Là con trai thứ tư của...

اقرا المزيد
Turki_I_bin_Abdul-Aziz_Al_Saud Turki Bin Abdul Aziz Al Saud

Prince Turki Bin Abdul Aziz Al Saud (1318/1900-1337/1919), con trai lớn nhất của King Abdul Aziz và biệt (ni), vợ hy sinh...

اقرا المزيد
تركي_الثاني_بن_عبدالعزيز Turki Bin Abdul Aziz Al Saud

Prince Turki Bin Abdul Aziz Al Saud (1932), thứ trưởng bộ quốc phòng và hàng không của ả Rập Saudi cũ. Hai...

اقرا المزيد
mqdefault Al Bandari bent Abdulaziz Al-Saud

Al Bandari bent Abdulaziz Al-Saud (1928-2008) con gái thứ mười King Abdul Aziz bin Abdul Rahman Al Saud, người sáng lập của...

اقرا المزيد
280px-ممدوح_بن_عبد_العزيز_آل_سعود Mamdouh bin Abdulaziz Al Saud

Mamdouh bin Abdulaziz Al Saud (1939), những 28 người con trai của Vua Abdul Aziz, con trai của công chúa nam Tháng...

اقرا المزيد
113014_1254_1 Mansour bin Abdul Aziz Al Saud

Prince Mansour bin Abdul Aziz Al Saud (1336/1918-1369/2 có thể năm 1951), cựu bộ trưởng Quốc phòng và hàng không tại ả...

اقرا المزيد
783c1b1e4d5b4c5f8a39efea015e2d3b Mashhur bin Abdul Aziz Al Saud

Mashhur bin Abdul Aziz Al Saud (1942), con trai thứ tư của King Abdul Aziz con trai Nam vợ nouf Bint khien...

اقرا المزيد
ناصر_بن_عبد_العزيز_آل_سعود Naser bin Abdulaziz Al Saud

Hoàng tử Naser bin Abdulaziz Al Saud (1331/1913-19 tháng mười một 1404 h/ngày 15 tháng 9 năm 1984), cựu thống đốc Riyadh...

اقرا المزيد
122062 muteb bin Abdul Aziz Al Saud

Hoàng tử muteb bin Abdul Aziz Al Saud (1350/1931-), bộ trưởng bộ municipal và nông thôn giao. Nó là con trai thứ...

اقرا المزيد
997365233416 Badr bin Abdul Aziz Al Saud

Hoàng tử Badr bin Abdul Aziz Al Saud (1351/1932-1 tháng năm 2013), phó giám đốc của vệ binh quốc gia. Là con...

اقرا المزيد
Philby Faisal bin Turki bin Abdullah Al Saud

Imam fisal bin turki bin Abdullah bin Mohammed bin Saud bin Mohammed bin Horny. Và mẹ của mình là công chúa Hia...

اقرا المزيد
10_335246_02 (1) Mishari ibn Abd-El-Rahman Ibn Hassan ibn meshary Ibn Soud

Mishari ibn Abd-El-Rahman Ibn Hassan ibn meshary Ibn Soud ibn Muhammad Ibn muqrin bin markhan (1201-1250/1834 CE) và Imam Turki Bin Abdullah,...

اقرا المزيد
44 Ả Rập Saudi

Bang thứ tư là một thuật ngữ được sử dụng bởi ả Rập Saudi cải cách mã đề cập đến nhu cầu...

اقرا المزيد

Flag Counter